Đang mở bánĐời 2026

Honda Civic 2026

Xe cỡ vừa hạng CSedan
Giá tham khảo
789.000.000 ₫
Ảnh 1 / 74

Thông tin nhanh

Công suất
Chưa có
Mô-men xoắn
Chưa có
Tầm hoạt động
Chưa có
Dung lượng pin
Chưa có
Số chỗ
5
Khoảng sáng gầm
134 mm
Khoang hành lý
428 L
Cập nhật giá
23 thg 10, 2024
Thông số chi tiết
Tổng quan
Hãng xe
Honda
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Kiểu thân xe
Sedan
Năm
2026
Phiên bản
G
Giá đang xem
789.000.000 ₫
Hệ truyền động
  • Chưa có
Thông số cốt lõi
Công suất
Chưa có
Mô-men xoắn
Chưa có
Dung lượng pin
Chưa có
Tầm hoạt động
Chưa có
Số chỗ
5
Khoảng sáng gầm
134 mm
Khoang hành lý
428 L
Camera 360
Không
Camera lùi
Abs
Ac Charge 0 100 Hours
Chưa có
Acc
Aeb
Airbags
6
Android Auto
Apple Carplay
Aspiration
Chưa có
Ba
Bsm
Không
Car Variant Id
741
Created At
2026-05-07T13:16:37.000000Z
Curb Weight Kg
1.319
Cylinder Count
Chưa có
Dc Charge 10 80 Min
Chưa có
Displacement Cc
Chưa có
Doors
Chưa có
Drivetrain
Cầu trước
Ebd
Engine Code
Chưa có
Engine Type
1.5 VTEC Turbo
Esp
Front Brake
Đĩa tản nhiệt
Front Suspension
MacPherson
Fuel Consumption L 100km
Chưa có
Fuel Tank Capacity L
Chưa có
Fuel Type
Xăng
Gross Weight Kg
Chưa có
Height Mm
1.415 mm
Hsa
Hud
Chưa có
Id
741
Ldw
Length Mm
4.681 mm
Lka
Panoramic Sunroof
Không
Parking Sensors Front
Chưa có
Parking Sensors Rear
0
Power Kw
Chưa có
Powered Tailgate
Chưa có
Rear Brake
Phanh đĩa
Rear Suspension
Liên kết đa điểm
Steering Type
Điện thích ứng nhanh với chuyển động
Sunroof
Không
Tcs
Transmission Gears
Chưa có
Transmission Type
CVT
Turning Radius Mm
Chưa có
Updated At
2026-05-07T13:16:37.000000Z
Ventilated Front Seats
Không
Wheel Size Inch
17
Wheelbase Mm
2.735 mm
Width Mm
1.802 mm
Động cơ/hộp số
Dung tích (cc)
1498.0000
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
176/6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
240/1.700-4.500
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
5.9800
Thông số khác
Bán kính vòng quay (mm)
5760.0000
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47.0000
Trọng lượng toàn tải (kg)
1760.0000
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu gần
LED
Đèn ban ngày
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu
LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, Gập/mở tự động
Sấy gương chiếu hậu
Không
Gạt mưa tự động
Không
Ăng ten vây cá
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ (màu đen)
Điều chỉnh ghế lái
0.0000
Điều chỉnh ghế phụ
0.0000
Sưởi ấm ghế lái
Không
Sưởi ấm ghế phụ
Không
Bảng đồng hồ tài xế
Digital 7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Urethane
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà
Tự động 1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Hàng ghế trước
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Ra lệnh giọng nói
Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa
8.0000
Phát WiFi
Không
Kết nối AUX
Không
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Không
Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40
Khởi động từ xa
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Không
Chế độ lái
Econ/Normal
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Hỗ trợ đổ đèo
Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Lịch sử giá

Dòng thời gian giá

Giá được sắp theo ngày hiệu lực gần nhất để bạn đọc mốc biến động nhanh hơn.

Giá gần nhất
789.000.000 ₫
Số mốc giá
1
Mốc sớm nhất
23 tháng 10, 2024
23 tháng 10, 2024
VND
789.000.000 ₫

Nguồn tham khảo

So sánh với

Chọn thêm xe cùng nhóm để so sánh

Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co
Xe cỡ vừa hạng C
Lynk & Co 01 2026
999.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
BYD Sealion 6 2026
BYD Sealion 6 2026
Ôtô điện
BYD
Xe cỡ vừa hạng C
BYD Sealion 6 2026
799.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
2 phiên bản
Jaecoo J7 2026
Jaecoo J7 2026
Ôtô điện
Jaecoo
Xe cỡ vừa hạng C
Jaecoo J7 2026
739.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
3 phiên bản
Aion ES 2026
Aion ES 2026
Ôtô điện
Aion
Xe cỡ vừa hạng C
Aion ES 2026
788.000.000 ₫
Kiểu xe
Sedan
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
Hyundai Tucson 2026
Hyundai Tucson 2026
Hyundai
Xe cỡ vừa hạng C
Hyundai Tucson 2026
769.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
5 phiên bản
Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co
Xe cỡ vừa hạng C
Lynk & Co 01 2026
999.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
WhatCar logo

Hãng xe

© 2026 whatcar.vn. Bản quyền thuộc về chúng tôi.