Đang mở bánĐời 2026

Jaecoo J7 2026

Xe cỡ vừa hạng CCrossoverÔtô điện
Giá tham khảo
739.000.000 ₫
Ảnh 1 / 48

Thông tin nhanh

Công suất
Chưa có
Mô-men xoắn
Chưa có
Tầm hoạt động
Chưa có
Dung lượng pin
Chưa có
Số chỗ
5
Khoảng sáng gầm
Chưa có
Khoang hành lý
Chưa có
Cập nhật giá
1 thg 6, 2025
Thông số chi tiết
Tổng quan
Hãng xe
Jaecoo
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Kiểu thân xe
Crossover
Năm
2026
Phiên bản
J7 Flagship
Giá đang xem
739.000.000 ₫
Hệ truyền động
  • Ôtô điện
Thông số cốt lõi
Công suất
Chưa có
Mô-men xoắn
Chưa có
Dung lượng pin
Chưa có
Tầm hoạt động
Chưa có
Số chỗ
5
Khoảng sáng gầm
Chưa có
Khoang hành lý
Chưa có
Camera 360
Camera lùi
Abs
Ac Charge 0 100 Hours
Chưa có
Acc
Aeb
Airbags
6
Android Auto
Chưa có
Apple Carplay
Chưa có
Aspiration
Chưa có
Ba
Bsm
Car Variant Id
772
Created At
2026-05-07T13:18:33.000000Z
Curb Weight Kg
Chưa có
Cylinder Count
Chưa có
Dc Charge 10 80 Min
Chưa có
Displacement Cc
Chưa có
Doors
Chưa có
Drivetrain
FWD
Ebd
Engine Code
Chưa có
Engine Type
Xăng 1.6 Turbo
Esp
Front Brake
Đĩa
Front Suspension
MacPherson
Fuel Consumption L 100km
Chưa có
Fuel Tank Capacity L
Chưa có
Fuel Type
Xăng
Gross Weight Kg
Chưa có
Height Mm
1.680 mm
Hsa
Hud
Chưa có
Id
772
Ldw
Length Mm
4.500 mm
Lka
Panoramic Sunroof
Parking Sensors Front
Chưa có
Parking Sensors Rear
Chưa có
Power Kw
Chưa có
Powered Tailgate
Rear Brake
Đĩa
Rear Suspension
Đa liên kết
Steering Type
Chưa có
Sunroof
Chưa có
Tcs
Transmission Gears
Chưa có
Transmission Type
DCT 7 cấp
Turning Radius Mm
Chưa có
Updated At
2026-05-07T13:18:33.000000Z
Ventilated Front Seats
Chưa có
Wheel Size Inch
19
Wheelbase Mm
2.672 mm
Width Mm
1.863 mm
Động cơ/hộp số
Dung tích (cc)
1600.0000
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
183/5.500
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
275/1.750-4.000
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu gần
LED
Đèn ban ngày
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn hậu
LED
Đèn phanh trên cao
Gạt mưa tự động
Nội thất
Điều chỉnh ghế lái
Điện
Bảng đồng hồ tài xế
10,25 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà
Tự động hai vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình giải trí
13,2 inch
Hệ thống loa
8 loa Sony
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Sạc không dây
Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến lùi
Trước/Sau

Lịch sử giá

Dòng thời gian giá

Giá được sắp theo ngày hiệu lực gần nhất để bạn đọc mốc biến động nhanh hơn.

Giá gần nhất
739.000.000 ₫
Số mốc giá
2
Mốc sớm nhất
15 tháng 1, 2025
1 tháng 6, 2025
VND
739.000.000 ₫
15 tháng 1, 2025
VND
799.000.000 ₫

Nguồn tham khảo

So sánh với

Chọn thêm xe cùng nhóm để so sánh

Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co
Xe cỡ vừa hạng C
Lynk & Co 01 2026
999.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
BYD Sealion 6 2026
BYD Sealion 6 2026
Ôtô điện
BYD
Xe cỡ vừa hạng C
BYD Sealion 6 2026
799.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
2 phiên bản
Honda Civic 2026
Honda Civic 2026
Honda
Xe cỡ vừa hạng C
Honda Civic 2026
789.000.000 ₫
Kiểu xe
Sedan
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
3 phiên bản
Aion ES 2026
Aion ES 2026
Ôtô điện
Aion
Xe cỡ vừa hạng C
Aion ES 2026
788.000.000 ₫
Kiểu xe
Sedan
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
Hyundai Tucson 2026
Hyundai Tucson 2026
Hyundai
Xe cỡ vừa hạng C
Hyundai Tucson 2026
769.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
5 phiên bản
Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co
Xe cỡ vừa hạng C
Lynk & Co 01 2026
999.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
WhatCar logo

Hãng xe

© 2026 whatcar.vn. Bản quyền thuộc về chúng tôi.