Đang mở bánĐời 2026

Toyota Corolla Altis 2026

Xe cỡ vừa hạng CSedan
Giá tham khảo
725.000.000 ₫
Ảnh 1 / 8

Thông tin nhanh

Công suất
Chưa có
Mô-men xoắn
Chưa có
Tầm hoạt động
Chưa có
Dung lượng pin
Chưa có
Số chỗ
5
Khoảng sáng gầm
128 mm
Khoang hành lý
468 L
Cập nhật giá
4 thg 10, 2023
Thông số chi tiết
Tổng quan
Hãng xe
Toyota
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Kiểu thân xe
Sedan
Năm
2026
Phiên bản
1.8 G
Giá đang xem
725.000.000 ₫
Hệ truyền động
  • Chưa có
Thông số cốt lõi
Công suất
Chưa có
Mô-men xoắn
Chưa có
Dung lượng pin
Chưa có
Tầm hoạt động
Chưa có
Số chỗ
5
Khoảng sáng gầm
128 mm
Khoang hành lý
468 L
Camera 360
Không
Camera lùi
Không
Abs
Không
Ac Charge 0 100 Hours
Chưa có
Acc
Không
Aeb
Không
Airbags
7
Android Auto
Apple Carplay
Aspiration
Chưa có
Ba
Không
Bsm
Car Variant Id
536
Created At
2026-05-07T13:01:49.000000Z
Curb Weight Kg
1.330
Cylinder Count
Chưa có
Dc Charge 10 80 Min
Chưa có
Displacement Cc
Chưa có
Doors
Chưa có
Drivetrain
Cầu trước
Ebd
Chưa có
Engine Code
Chưa có
Engine Type
2ZR-FBE
Esp
Front Brake
Đĩa
Front Suspension
MacPherson với thanh cân bằng
Fuel Consumption L 100km
Chưa có
Fuel Tank Capacity L
Chưa có
Fuel Type
Xăng
Gross Weight Kg
Chưa có
Height Mm
1.435 mm
Hsa
Hud
Id
536
Ldw
Length Mm
4.630 mm
Lka
Không
Panoramic Sunroof
Không
Parking Sensors Front
Chưa có
Parking Sensors Rear
1
Power Kw
Chưa có
Powered Tailgate
Rear Brake
Đĩa
Rear Suspension
Tay đòn kép
Steering Type
0
Sunroof
Không
Tcs
Transmission Gears
Chưa có
Transmission Type
CVT
Turning Radius Mm
Chưa có
Updated At
2026-05-07T13:01:49.000000Z
Ventilated Front Seats
Không
Wheel Size Inch
16
Wheelbase Mm
2.700 mm
Width Mm
1.780 mm
Động cơ/hộp số
Dung tích (cc)
1798.0000
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
138 / 6.400
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
172 / 4.000
Thông số khác
Bán kính vòng quay (mm)
5200.0000
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50.0000
Trọng lượng toàn tải (kg)
1720.0000
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
Bi-LED
Đèn chiếu gần
Bi-LED
Đèn ban ngày
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Không
Đèn hậu
LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu
Không
Gạt mưa tự động
Không
Ăng ten vây cá
Mở cốp rảnh tay
Không
Cửa hít
Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
Không
Massage ghế lái
Không
Điều chỉnh ghế phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Massage ghế phụ
Không
Sưởi ấm ghế lái
Không
Sưởi ấm ghế phụ
Không
Bảng đồng hồ tài xế
TFT 12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà
tự động 1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Có, chống kẹt
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí
9 inch
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa
6.0000
Phát WiFi
Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Không
Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, ngả lưng ghế
Sưởi vô-lăng
Không
Lọc không khí
Không
Điều khiển bằng cử chỉ
Điều hướng (bản đồ)
Không
Hỗ trợ vận hành
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Không
Phanh tay điện tử
Không
Giữ phanh tự động
Không
Nhiều chế độ lái
Không
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Không
Hỗ trợ đổ đèo
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Không
Cảm biến áp suất lốp
Không
Cảm biến khoảng cách phía trước
Không
Cảnh báo tiền va chạm
Không
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Không
Hỗ trợ chuyển làn
Không

Lịch sử giá

Dòng thời gian giá

Giá được sắp theo ngày hiệu lực gần nhất để bạn đọc mốc biến động nhanh hơn.

Giá gần nhất
725.000.000 ₫
Số mốc giá
1
Mốc sớm nhất
4 tháng 10, 2023
4 tháng 10, 2023
VND
725.000.000 ₫

Nguồn tham khảo

So sánh với

Chọn thêm xe cùng nhóm để so sánh

Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co 01 2026
Lynk & Co
Xe cỡ vừa hạng C
Lynk & Co 01 2026
999.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
BYD Sealion 6 2026
BYD Sealion 6 2026
Ôtô điện
BYD
Xe cỡ vừa hạng C
BYD Sealion 6 2026
799.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
2 phiên bản
Jaecoo J7 2026
Jaecoo J7 2026
Ôtô điện
Jaecoo
Xe cỡ vừa hạng C
Jaecoo J7 2026
739.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
3 phiên bản
Honda Civic 2026
Honda Civic 2026
Honda
Xe cỡ vừa hạng C
Honda Civic 2026
789.000.000 ₫
Kiểu xe
Sedan
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
3 phiên bản
Aion ES 2026
Aion ES 2026
Ôtô điện
Aion
Xe cỡ vừa hạng C
Aion ES 2026
788.000.000 ₫
Kiểu xe
Sedan
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
1 phiên bản
Hyundai Tucson 2026
Hyundai Tucson 2026
Hyundai
Xe cỡ vừa hạng C
Hyundai Tucson 2026
769.000.000 ₫
Kiểu xe
Crossover
Số chỗ
5 chỗ
Phiên bản
5 phiên bản
WhatCar logo

Hãng xe

© 2026 whatcar.vn. Bản quyền thuộc về chúng tôi.